Bảng giá cửa cuốn 2026 theo m²
Xem giá trực tiếp từng model theo nhóm cửa, kích thước và thông số kỹ thuật cơ bản đã có dữ liệu. Bảng giá phục vụ nhu cầu dự toán lắp cửa cuốn tại Hà Nội trước khi khảo sát thực tế.
Rộng × cao × đơn giá/m² + thiết bị
Trả lời nhanh
Giá cửa cuốn bao nhiêu 1m²?
Trong các model đang công khai và có giá đã đối chiếu, đơn giá thân cửa hiện nằm trong khoảng 700.000 ₫ – 7.402.000 ₫/m². Đây là giá thân cửa trước VAT; tổng một bộ còn phụ thuộc diện tích, motor, lưu điện, thiết bị điều khiển và điều kiện lắp đặt.
700.000 ₫ – 3.680.000 ₫/m²
2.095.000 ₫ – 7.402.000 ₫/m²
2.958.000 ₫ – 5.147.000 ₫/m²
Thân cửa
Bảng giá chi tiết theo model
Mỗi nhóm hiển thị trực tiếp giá bán lẻ của từng model có giá cố định, cùng kích thước và một số thông số đã được công khai. Ô thiếu dữ liệu được ghi rõ, không suy đoán từ model khác.
Giá bán lẻ tham khảo trước VAT, đối chiếu theo sổ giá ngày 07/08/2026. Kích thước và thông số lấy từ dữ liệu kỹ thuật đã công khai của từng model.
Đang hiển thị 33/33 model trong 14 nhóm.
Cửa cuốn tấm liền Flexo
| Model | Kích thước | Cấu hình lựa chọn | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|
| F40 | Kích thướcChưa có dữ liệu theo model | Cấu hình lựa chọnCấu hình tiêu chuẩn, trục Ø114 hoặc cấu hình NA; xác nhận sau khảo sát | Giá/m²700.000 ₫/m² |
| F50 | Kích thướcChưa có dữ liệu theo model | Cấu hình lựa chọnCấu hình tiêu chuẩn, trục Ø114 hoặc cấu hình NA; xác nhận sau khảo sát | Giá/m²780.000 ₫/m² |
Cửa cuốn thép tấm liền Austroll
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Độ dày | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| AP | Kích thướcH 5,0 × W 5,5 m | Diện tích tối đa27,5 m² | Độ dày0,51 mm (±5%) | Giá/m²1.405.000 ₫/m² |
| CB | Kích thướcH 5,0 × W 6,0 m | Diện tích tối đa30 m² | Độ dày0,53 mm (±5%) | Giá/m²1.614.000 ₫/m² |
| TM | Kích thướcH 5,0 × W 5,0 m | Diện tích tối đa25 m² | Độ dày0,50 mm (±5%) | Giá/m²1.000.000 ₫/m² |
Cửa cuốn nan Flexo
Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Eco
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Độ dày nan | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| E48i | Kích thướcH 4,5 × W 5,0 m | Diện tích tối đa22,5 m² | Độ dày nan0,80–1,00 mm | Giá/m²2.145.000 ₫/m² |
| E50i | Kích thướcH 5,0 × W 5,0 m | Diện tích tối đa25 m² | Độ dày nan0,90–1,05 mm (±5%) | Giá/m²2.400.000 ₫/m² |
| E51i | Kích thướcH 5,0 × W 5,5 m | Diện tích tối đa27,5 m² | Độ dày nan1,00–1,15 mm (±5%) | Giá/m²2.588.000 ₫/m² |
| E52i | Kích thướcH 6,0 × W 6,0 m | Diện tích tối đa36 m² | Độ dày nan1,20–1,30 mm (±5%) | Giá/m²2.835.000 ₫/m² |
| E53i | Kích thướcH 6,0 × W 7,0 m | Diện tích tối đa42 m² | Độ dày nan1,40–1,50 mm | Giá/m²3.075.000 ₫/m² |
| E70 | Kích thướcH 6,0 × W 6,0 m | Diện tích tối đa36 m² | Độ dày nan1,10–1,90 mm | Giá/m²3.240.000 ₫/m² |
Cửa cuốn 2 trong 1 AE
| Model | Kích thước | Màu ghi nhận | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|
| AE5 | Kích thướcH 2,5–5,0 × W 2,8–5,5 m | Màu ghi nhận#05 ghi sáng, #36 ghi xanh, #02 vàng kem | Giá/m²3.800.000 ₫/m² |
| AE9 | Kích thướcH 2,5–5,0 × W 2,8–5,5 m | Màu ghi nhận#15 trắng sữa, #26P | Giá/m²4.500.000 ₫/m² |
Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Super S
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Độ dày nan | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| S6 | Kích thướcH 5,5 × W 6,0 m | Diện tích tối đa33 m² | Độ dày nan1,10–1,25 mm | Giá/m²4.217.400 ₫/m² |
| S7 | Kích thướcH 6,0 × W 6,5 m | Diện tích tối đa39 m² | Độ dày nan1,20–1,35 mm (±5%) | Giá/m²4.433.000 ₫/m² |
| S8 | Kích thướcH 6,0 × W 7,0 m | Diện tích tối đa42 m² | Độ dày nan1,30–1,45 mm (±5%) | Giá/m²4.706.900 ₫/m² |
Cửa gara và trượt trần Austdoor OV
| Model | Kích thước | Độ dày tấm | Tiêu chuẩn đồng bộ | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| OV1 | Kích thướcH 2,6 × W 4,8 m | Độ dày tấm0,45 mm × 2 | Tiêu chuẩn đồng bộThân cửa, giá đỡ, ray | Giá/m²5.147.000 ₫/m² |
| OV3 | Kích thướcChưa có dữ liệu theo model | Độ dày tấmChưa có dữ liệu | Tiêu chuẩn đồng bộChưa có dữ liệu | Giá/m²3.152.000 ₫/m² |
| OV4-TC | Kích thướcChưa có dữ liệu theo model | Độ dày tấmChưa có dữ liệu | Tiêu chuẩn đồng bộChưa có dữ liệu | Giá/m²2.958.000 ₫/m² |
| OV4-TD | Kích thướcChưa có dữ liệu theo model | Độ dày tấmChưa có dữ liệu | Tiêu chuẩn đồng bộChưa có dữ liệu | Giá/m²2.958.000 ₫/m² |
Cửa cuốn chuyên dụng AS
Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Bigos
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Độ dày nan | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| B100 | Kích thướcH 8,0 × W 9,5 m | Diện tích tối đa76 m² | Độ dày nan1,80–2,20 mm (±5%) | Giá/m²7.402.000 ₫/m² |
| B100s | Kích thướcH 7,0 × W 8,0 m | Diện tích tối đa56 m² | Độ dày nan1,40–1,80 mm (±5%) | Giá/m²4.552.000 ₫/m² |
Cửa cuốn khe thoáng DF70
| Model | Kích thước | Dòng/model | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|
| DF70 | Kích thướcChưa có dữ liệu theo model | Dòng/modelDF70 | Giá/m²4.600.000 ₫/m² |
Cửa cuốn khớp thoáng Austgrill
Cửa cuốn nan nhôm Austdoor Combi C70
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Độ dày nan | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| C70 | Kích thướcH 6,0 × W 7,0 m | Diện tích tối đa42 m² | Độ dày nan1,10–2,30 mm (±5%) | Giá/m²5.211.000 ₫/m² |
Cửa cuốn tấm liền nan nhôm Austdoor AL
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Độ dày nan | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| AL68 | Kích thướcH 4,0 × W 4,5 m | Diện tích tối đa18 m² | Độ dày nan0,70–0,90 mm (±5%) | Giá/m²2.095.000 ₫/m² |
| AL80i | Kích thướcH 4,0 × W 4,5 m | Diện tích tối đa18 m² | Độ dày nan0,80–1,45 mm | Giá/m²3.680.000 ₫/m² |
Cửa cuốn trong suốt Austvision VS2
| Model | Kích thước | Diện tích tối đa | Ray | Giá thân cửa |
|---|---|---|---|---|
| VS2 | Kích thướcH 4,0 × W 6,0 m | Diện tích tối đa24 m² | RayU62NS, U100NA | Giá/m²6.040.000 ₫/m² |
Thiết bị cộng thêm
Motor, lưu điện và điều khiển Wi-Fi
Các thiết bị được tính riêng với thân cửa. Cấu hình cuối cùng cần kiểm tra tải trọng và tính tương thích tại công trình.
7.119.000 ₫ – 33.038.000 ₫
3.941.000 ₫ – 8.222.000 ₫
1.200.000 ₫
Câu hỏi về báo giá
Cách đọc bảng giá cửa cuốn
Các câu trả lời dưới đây giúp phân biệt đơn giá theo m² với tổng chi phí một bộ cửa hoàn chỉnh.
Dự toán theo đúng kích thước cửa của bạn
Chọn dòng cửa, nhập chiều rộng và chiều cao, sau đó thêm motor, lưu điện hoặc Hub Austfly nếu cần. Công cụ không yêu cầu số điện thoại để xem kết quả.