Hỗ trợ kỹ thuật cửa cuốn 24/7 tại Hà Nội
Giá bán lẻ tham khảo

Bảng giá cửa cuốn 2026 theo m²

Xem giá trực tiếp từng model theo nhóm cửa, kích thước và thông số kỹ thuật cơ bản đã có dữ liệu. Bảng giá phục vụ nhu cầu dự toán lắp cửa cuốn tại Hà Nội trước khi khảo sát thực tế.

Cách tính nhanh
Thân cửa được tính theo diện tích; thiết bị cộng riêng khi cần.

Rộng × cao × đơn giá/m² + thiết bị

Trả lời nhanh

Giá cửa cuốn bao nhiêu 1m²?

Trong các model đang công khai và có giá đã đối chiếu, đơn giá thân cửa hiện nằm trong khoảng 700.000 ₫ – 5.147.000 ₫/m². Đây là giá thân cửa trước VAT; tổng một bộ còn phụ thuộc diện tích, motor, lưu điện, thiết bị điều khiển và điều kiện lắp đặt.

Giá cửa cuốn tấm liền
Các model tấm liền có giá trong bảng

700.000 ₫ – 2.680.000 ₫/m²

Giá cửa nan / khe thoáng
Các model nan và khe thoáng có giá

1.480.000 ₫ – 4.800.000 ₫/m²

Giá cửa gara / trượt trần
Các model OV có giá trong bảng

2.958.000 ₫ – 5.147.000 ₫/m²

Thân cửa

Bảng giá chi tiết theo model

Mỗi nhóm hiển thị trực tiếp giá bán lẻ của từng model có giá cố định, cùng kích thước và một số thông số đã được công khai. Ô thiếu dữ liệu được ghi rõ, không suy đoán từ model khác.

Giá bán lẻ tham khảo trước VAT, đối chiếu theo sổ giá ngày 13/10/2026. Kích thước và thông số lấy từ dữ liệu kỹ thuật đã công khai của từng model.

Cửa cuốn tấm liền Flexo

2 model · 700.000 ₫ – 780.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn tấm liền Flexo
ModelKích thướcCấu hình lựa chọnGiá thân cửa
F40Kích thướcChưa có dữ liệu theo modelCấu hình lựa chọnCấu hình tiêu chuẩn, trục Ø114 hoặc cấu hình NA; xác nhận sau khảo sátGiá/m²700.000 ₫/m²
F50Kích thướcChưa có dữ liệu theo modelCấu hình lựa chọnCấu hình tiêu chuẩn, trục Ø114 hoặc cấu hình NA; xác nhận sau khảo sátGiá/m²780.000 ₫/m²

Cửa cuốn thép tấm liền Austroll

3 model · 850.000 ₫ – 1.150.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn thép tấm liền Austroll
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dàyGiá thân cửa
APKích thướcH 5,0 × W 5,5 mDiện tích tối đa27,5 m²Độ dày0,51 mm (±5%), AZ95 g/m²Giá/m²1.050.000 ₫/m²
CBKích thướcH 5,0 × W 6,0 mDiện tích tối đa30 m²Độ dày0,53 mm (±5%)Giá/m²1.150.000 ₫/m²
TMKích thướcH 5,0 × W 5,5 mDiện tích tối đa27,5 m²Độ dày0,50 mm (±5%), AZ80 g/m²Giá/m²850.000 ₫/m²

Cửa cuốn nan Flexo

2 model · 2.100.000 ₫ – 2.300.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn nan Flexo
ModelKích thướcGiá thân cửa
F10Kích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²2.100.000 ₫/m²
F12Kích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²2.300.000 ₫/m²

Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Eco

6 model · 1.680.000 ₫ – 2.380.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Eco
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dày nanGiá thân cửa
E48iKích thướcH 4,5 × W 5,0 mDiện tích tối đa22,5 m²Độ dày nan0,80–1,00 mmGiá/m²1.680.000 ₫/m²
E50iKích thướcH 5,0 × W 5,0 mDiện tích tối đa25 m²Độ dày nan0,90–1,05 mm (±5%)Giá/m²1.850.000 ₫/m²
E51iKích thướcH 5,0 × W 5,5 mDiện tích tối đa27,5 m²Độ dày nan1,00–1,15 mm (±5%)Giá/m²2.050.000 ₫/m²
E52iKích thướcH 6,0 × W 6,0 mDiện tích tối đa36 m²Độ dày nan1,20–1,30 mm (±5%)Giá/m²2.150.000 ₫/m²
E53iKích thướcH 6,0 × W 7,0 mDiện tích tối đa42 m²Độ dày nan1,40–1,50 mmGiá/m²2.280.000 ₫/m²
E70Kích thướcH 6,0 × W 6,0 mDiện tích tối đa36 m²Độ dày nan1,10–1,90 mmGiá/m²2.380.000 ₫/m²

Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Super S

3 model · 2.750.000 ₫ – 3.050.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Super S
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dày nanGiá thân cửa
S6Kích thướcH 5,5 × W 6,0 mDiện tích tối đa33 m²Độ dày nan1,10–1,25 mmGiá/m²2.750.000 ₫/m²
S7Kích thướcH 6,0 × W 6,5 mDiện tích tối đa39 m²Độ dày nan1,20–1,35 mm (±5%)Giá/m²2.850.000 ₫/m²
S8Kích thướcH 6,0 × W 7,0 mDiện tích tối đa42 m²Độ dày nan1,30–1,45 mm (±5%)Giá/m²3.050.000 ₫/m²

Cửa gara và trượt trần Austdoor OV

4 model · 2.958.000 ₫ – 5.147.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa gara và trượt trần Austdoor OV
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dày tấmGiá thân cửa
OV1Kích thướcH 2,6 × W 4,8 mDiện tích tối đa12,48 m²Độ dày tấm0,45 mm × 2Giá/m²5.147.000 ₫/m²
OV3Kích thướcChưa có dữ liệu theo modelDiện tích tối đaChưa có dữ liệuĐộ dày tấmChưa có dữ liệuGiá/m²3.152.000 ₫/m²
OV4-TCKích thướcChưa có dữ liệu theo modelDiện tích tối đaChưa có dữ liệuĐộ dày tấmChưa có dữ liệuGiá/m²2.958.000 ₫/m²
OV4-TDKích thướcChưa có dữ liệu theo modelDiện tích tối đaChưa có dữ liệuĐộ dày tấmChưa có dữ liệuGiá/m²2.958.000 ₫/m²

Cửa cuốn chuyên dụng AS

2 model · 1.135.000 ₫ – 1.484.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn chuyên dụng AS
ModelKích thướcDiện tích tối đaKích thước tối thiểuGiá thân cửa
AS08Kích thướcH 5,5 × W 6,0 mDiện tích tối đa33 m²Kích thước tối thiểuH 2,5 × W 2,8 mGiá/m²1.135.000 ₫/m²
AS12Kích thướcH 8,5 × W 10,0 mDiện tích tối đa85 m²Kích thước tối thiểuH 2,5 × W 2,8 mGiá/m²1.484.000 ₫/m²

Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Bigos

2 model · 3.050.000 ₫ – 4.800.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn khe thoáng Austdoor Bigos
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dày nanGiá thân cửa
B100Kích thướcH 8,0 × W 9,5 mDiện tích tối đa76 m²Độ dày nan1,80–2,20 mm (±5%)Giá/m²4.800.000 ₫/m²
B100sKích thướcH 7,0 × W 8,0 mDiện tích tối đa56 m²Độ dày nan1,40–1,80 mm (±5%)Giá/m²3.050.000 ₫/m²

Cửa cuốn khe thoáng DF70

1 model · 3.050.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn khe thoáng DF70
ModelKích thướcDiện tích tối đaDòng/modelGiá thân cửa
DF70Kích thướcH 4,5 × W 4,5 mDiện tích tối đa20,25 m²Dòng/modelDF70Giá/m²3.050.000 ₫/m²

Cửa cuốn khe thoáng Stardoor

5 model · 1.785.000 ₫ – 2.873.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn khe thoáng Stardoor
ModelKích thướcGiá thân cửa
STD08iKích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²1.785.000 ₫/m²
STD10iKích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²1.989.000 ₫/m²
STD12iKích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²2.244.000 ₫/m²
STD14iKích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²2.516.000 ₫/m²
STD70Kích thướcChưa có dữ liệu theo modelGiá/m²2.873.000 ₫/m²

Cửa cuốn khớp thoáng Austgrill

2 model · 2.350.000 ₫ – 4.250.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn khớp thoáng Austgrill
ModelKích thướcDiện tích tối đaRayGiá thân cửa
GR1Kích thướcH 5,0 × W 6,0 mDiện tích tối đa30 m²RayU60I inoxGiá/m²4.250.000 ₫/m²
GR2Kích thướcH 5,0 × W 6,0 mDiện tích tối đa30 m²RayU60I inoxGiá/m²2.350.000 ₫/m²

Cửa cuốn nan nhôm Austdoor Combi C70

1 model · 3.450.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn nan nhôm Austdoor Combi C70
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dày nanGiá thân cửa
C70Kích thướcH 6,0 × W 7,0 mDiện tích tối đa42 m²Độ dày nan1,10–2,30 mm (±5%)Giá/m²3.450.000 ₫/m²

Cửa cuốn tấm liền nan nhôm Austdoor AL

2 model · 1.480.000 ₫ – 2.680.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn tấm liền nan nhôm Austdoor AL
ModelKích thướcDiện tích tối đaĐộ dày nanGiá thân cửa
AL68Kích thướcH 4,0 × W 4,5 mDiện tích tối đa18 m²Độ dày nan0,70–0,90 mm (±5%)Giá/m²1.480.000 ₫/m²
AL80iKích thướcH 4,0 × W 4,5 mDiện tích tối đa18 m²Độ dày nan0,80–1,45 mmGiá/m²2.680.000 ₫/m²

Cửa cuốn trong suốt Austvision VS2

1 model · 4.650.000 ₫/m²
Model, kích thước, các thông số quan trọng và đơn giá của Cửa cuốn trong suốt Austvision VS2
ModelKích thướcDiện tích tối đaRayGiá thân cửa
VS2Kích thướcH 4,0 × W 6,0 mDiện tích tối đa24 m²RayU62NS, U100NAGiá/m²4.650.000 ₫/m²

Thiết bị cộng thêm

Motor, lưu điện và điều khiển Wi-Fi

Các thiết bị được tính riêng với thân cửa. Cấu hình cuối cùng cần kiểm tra tải trọng và tính tương thích tại công trình.

Motor / bộ tời
Khoảng giá các model đã đối chiếu

7.119.000 ₫ – 33.038.000 ₫

Bộ lưu điện
Khoảng giá các model đã đối chiếu

3.941.000 ₫ – 8.123.000 ₫

Giá Hub, chưa bao gồm camera
Giá niêm yết 900.000 ₫Giá sau giảm 729.000 ₫/ chiếc

Câu hỏi về báo giá

Cách đọc bảng giá cửa cuốn

Các câu trả lời dưới đây giúp phân biệt đơn giá theo m² với tổng chi phí một bộ cửa hoàn chỉnh.

Bước tiếp theo

Dự toán theo đúng kích thước cửa của bạn

Chọn dòng cửa, nhập chiều rộng và chiều cao, sau đó thêm motor, lưu điện hoặc Hub Austfly nếu cần. Công cụ không yêu cầu số điện thoại để xem kết quả.

Mở bộ tự tính